Examples of using Splendid in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khách sạn Splendid ạ?
Khỏa thân gilf splendid cọt xê.
Chào mừng đến khách sạn Splendid.
Splendid! Đó là con của ta!
Splendid! Đó là con của ta!
Tìm hiểu thêm về ASUS Splendid>
Đó là con của ta! Splendid!
Đến thăm hiệu sách El Ateneo Grand Splendid.
Đến thăm hiệu sách El Ateneo Grand Splendid.
Đến thăm hiệu sách El Ateneo Grand Splendid.
It is just splendid- thật đúng là lộng lẫy.
Trải nghiệm thực tế ở khách sạn Splendid Etoile Paris.
Splendid! Đưa con bé tới Nhà hát nghệ thuật Radio City.
Phải mất một thời gian dài để phát triển ý tưởng cho Splendid.
Áo Splendid là trong ba các lớp mạ bằng đồng thau,
Khaled Hosseini, tác giả của The Kite Runner và A Thousand Splendid Suns.
Khaled Hosseini, tác giả của The Kite Runner và A Thousand Splendid Suns.
trong một thị trấn nhỏ được gọi là Splendid.
trong một thị trấn nhỏ được gọi là Splendid.
NHỮNG ĐỨA CON CỦA CHÚNG TÔI SẼ KHÔNG PHẢI LÀ LÃNH CHÚA Angharad! Splendid!