Examples of using Spock in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Spock, độ cao đã ổn định.
Spock là sĩ quan khoang chỉ huy.
Spock đâu rồi? Scotty!
Spock lạnh lùng, nhưng không tàn nhẫn đến thế.
Ta muốn Spock chết bây giờ!
Cứ cho là anh đúng, Spock, Tại sao chúng lại bắn chính Thống soái của mình?
Spock, Phi đội đang bắt ta phải quay về căn cứ.
Có lẽ là chàng Spock.”.
Họ giống Captain Kirk hơn là Spock.
Coi nào, Spock.
Chăm sóc trẻ điển Benjamin Spock được xuất bản.
Chăm sóc trẻ điển Benjamin Spock được xuất bản.
Lokai, thật vui được gặp lại. Spock.
Chúng tôi có thể đưa anh về Vulcan trong 4 ngày, Spock.
Vào đại não để hỗ trợ sự sống. Cơ thể Spock phụ thuộc nhiều hơn.
Nếu tôi đoán sai, Spock sẽ chết.
Ông Oxmyx, Spock đây.
Anh ta nói là người tiếp bước Spock.
Vẫn ở dưới núi lửa, thưa sếp. Spock đâu?
Từ chốt trung tâm. Anh Spock và tôi sẽ chỉ huy.