Examples of using Stacy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhà trên cây của Phineas và Ferb và nhà trên cây của Candace và Stacy.
Sao em không qua đây thăm Stacy và các cháu?
Đến năm 1997, Keanan đã đổi tên của cô từ Staci thành Stacy.
Tôi mong là sẽ gặp Stacy nhiều hơn?
Em biết chính xác chị định nói gì, Stacy.
Bắt kịp chị sau nhé, Stacy.”.
Trang chi tiết: Mối quan hệ giữa Candace và Stacy.
Các cô gái khác có thể chấp nhận điều này nhưng Stacy thì không.
Tên thật/ tên đầy đủ: Stacy Ann Ferguson.
Em là bạn của Stacy.
Con đã phải lòng Stacy.
Em biết đấy,” Stacy tiếp tục.
Em biết chính xác chị định nói gì, Stacy.
Ta là phù dâu danh dự của Stacy.
Tôi là bạn của Stacy.
Anh đột nhập vào văn phòng bác sĩ điều trị Stacy.
Trường hợp 1: Stacy.
Những người đứng đầu DreamWorks, Steven Spielberg và Stacy Snider hiện đang tiến hành thảo luận với Walt Disney cho việc phân phối tạm thời.
Nếu Ngực của bạn là võng, họ sẽ ngồi xuống đáy của một Chén sạch,” nói Stacy Ellis, một chuyên gia áo phù hợp cho nam giới thành phần.
Stacy được liệt kê trên một sàn giao dịch chứng khoán nhỏ hơn và giá thị trường hiện tại trên mỗi cổ phiếu là 15 đô la.