Examples of using Standalone in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Làm thế nào để tồn tại: Third Person Standalone.
Làm thế nào để tồn tại: Third Person Standalone.
Third Person Standalone.
Third Person Standalone.
Third Person Standalone.
Trong" standalone mode", nó hoạt động giống như một app server.
Bạn cũng có thể cài ở chế độ Standalone mode cũng được.
Bạn cũng có thể cài ở chế độ Standalone mode cũng được.
Điều này có nghĩa là chế độ standalone của Hadoop đã hoạt động.
Tiêu chuẩn cuối cùng, Standalone 5G NR, sẽ tạo nên mạng lưới 5G chính.
Standalone App cũng được biết đến như Desktop App
Trung Quốc Acrylic standalone bồn tắm tiêu chuẩn Mỹ bồn tắm nhà sản xuất.
Mi VR Standalone là một chiếc kính thực tế ảo được phát triển cùng với Oculus.
Trong phần này, ta sẽ nói về việc cài đặt Hadoop 2.7.1 trong chế độ standalone.
Trong hộp thoại Add Standalone Snap- in chọn Close.
Microsoft không còn tiếp tục cung cấp các bộ cài đặt Standalone của Internet Explorer dành cho công chúng.
ZQL Standalone Compiler là phiên bản tự hoạt động của ZQL Script compiler được ZuluTrade giới thiệu trên trang web.
Oculus Go và Mi VR Standalone được trang bị bởi vi xử lý Qualcomm Snapdragon 821 nền tảng Mobile VR.
chỉ rõ standalone=" yes".
Bạn có thể cài đặt ZQL Standalone Compiler trên bất cứ hệ điều hành nào hỗ trợ file zip hoặc rar.