Examples of using Standard in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Với khái niệm này, OEKO- TEX ® Standard 100 đã đảm nhận vai trò tiên phong trong nhiều năm.
Đây là nhân tố tồi tệ thứ ba sau ngô và bạc, Standard& Poor' s GSCI đánh giá 24 mặt hàng có giá giảm đi 0.5%.
Việc nâng cấp lên Standard hoặc Advanced, sẽ được thực hiện qua 1 key bản quyền phần mềm, thông qua một quá trình được gọi là Feature on Demand( FoD).
Joyce là người đã để lại tập Standard cho anh đọc khi anh quay trở về nhà từ Nghị viện vào một tối.
Tốt nhất là đặt Response Time thành Standard hoặc Faster khi bạn không xem phim.
Trong 155 hãng dầu khí Mỹ được Standard& Poor' s đánh giá tín dụng,
BIM Standard của Hoa Kỳ cũng tương tự
Sau đó, bạn đủ nội lực lựa chọn gói Standard, Medium, Large,
Hover& Hear' pronunciations in a Standard Indian English accent,
Whether you have a standard, trượt giới hạn,
Đối với các biểu tượng với mức chênh lệch giá bằng không trên tài khoản Standard, giờ thị trường: Thứ Hai 01: 05( Giờ máy chủ) đến Thứ Năm.
Một doanh nghiệp muốn 50 account Standard và 50 account Professional sẽ cần mua 50 license cho mỗi loại.
Khi bạn mở một tài khoản Standard hoặc VIP với USGFX, bạn sẽ được
Luôn đăng nhập vào Ngân hàng Trực tuyến Standard Chartered thông qua các siêu liên kết trên trang web của Standard Chartered khi bạn muốn thực hiện các giao dịch ngân hàng.
Còn được biết với cái tên USB Standard- A, USB Type- A
so với mức tăng 4% chỉ số Standard& Poor' s 500.
Yannick Ferrera muốn tôi về Standard, nhưng tôi không muốn trở lại Bỉ.
muốn chuyển sang Standard thì phải làm sao?
So sánh với một sự suy giảm 28 phần trăm trong một chỉ số Standard& Poor của 18 nhà sản xuất dầu và khí nhỏ hơn Mỹ.
kiến tạo 1 bàn trong trận gặp Standard.