Examples of using Stanley in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thử món này chưa?- Này Stanley.
Tôi bị bỏ tù ở nhà tù Stanley.
Chuyện gì đang xảy ra vậy? Tại sao các anh muốn gặp Stanley?!
Chắc cậu là Stanley.
Chị ra đây chào Stanley đã.
Tên thật: Stanley Martin Lieber.
Tại sao các anh muốn gặp Stanley?
(*) Tư liệu trong cuốn Vietnam: A History, Stanley Karnow, 1983.
Bài hát Stanley Turrentine.
( 1849- 1918) Chết khi lái chiếc ô tô Stanley Steamer.
Millionaire Next Door- tác giả Stanley và Danko.
( 1849- 1918) Chết khi lái chiếc ô tô Stanley Steamer.
Còn lại Goldman Sachs và Morgan Stanley.
Máy rửa xe áp lực tốt nhất Stanley SHP2150.
Tên thật: Stanley Martin Lieber.
Cuốn" Vietnam: A History," sử gia Stanley Karnow nói.
Cộng cả PVN và Morgan Stanley.
Cha Stanley Rother, người bản xứ Oklahoma đã bị giết trong khi phục vụ như một nhà truyền giáo ở Guatemala năm 1981, sẽ được phong chân phước vào tháng Chín.
Morgan Stanley: Việc Dell
Chỉ số kế hoạch chi tiêu vốn của Morgan Stanley, kết hợp nhiều chỉ tiêu khác nhau, đã tăng trong tháng 1 sau khi giảm trong bảy tháng liên tiếp.