Examples of using Stardust in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tác phẩm đầu tiên của Miley là bài hát Daisy Rock Guitar- the Stardust Series Acoustic Electric Pink Sparkle, và cô được bầu làm người phát ngôn cho công ty này năm 2004.
Cụ thể là nhóm của Minwu tìm thấy bốn mảnh trang bị riêng cho từng thành viên: Stardust Rod( cho Minwu),
người sẽ điều hành một dự án có tên" Stardust@ Home", sử dụng các tình nguyện viên để giúp xác định vị trí các hạt trên Máy thu bụi liên sao( SIDC).
Đạo diễn Nagesh Kukunoor, bộ phim là một thất bại về mặt thương mại tuy nhiên Akshay Kumar giành Stardust giải thưởng Nam diễn viên xuất sắc nhất cho hiệu năng kiểm soát và hạn chế của mình.
5535 Annefrank( tàu Stardust năm 2002).
lá bài quý giá của Yusei, Stardust Dragon.
Amazon. de đưa ra một phiên bản mới của album Stardust với phiên bản đĩa đơn của Neon( Lonely People).
Vào ngày 14 tháng 8 năm 2014, các nhà khoa học đã công bố bộ sưu tập các hạt bụi liên sao có thể từ tàu vũ trụ Stardust kể từ khi trở về Trái đất vào năm 2006.
Vào ngày 14 tháng 8 năm 2014, các nhà khoa học đã công bố bộ sưu tập các hạt bụi liên sao có thể từ tàu vũ trụ Stardust kể từ khi trở về Trái đất vào năm 2006.
Đạo diễn Nagesh Kukunoor, bộ phim là một thất bại về mặt thương mại tuy nhiên Akshay Kumar giành Stardust giải thưởng Nam diễn viên xuất sắc nhất cho hiệu năng kiểm soát và hạn chế của mình.
Vai trò trong Chào mừng bạn đến Sajjanpur( 2008) và Main Hoon Na( 2004) giành được Amrita một giải thưởng Nữ diễn viên xuất sắc nhất Stardust và Filmfare Best Hỗ trợ giải Nữ diễn viên được đề cử.
Vai trò trong Chào mừng bạn đến Sajjanpur( 2008) và Main Hoon Na( 2004) giành được Amrita một giải thưởng Nữ diễn viên xuất sắc nhất Stardust và Filmfare Best Hỗ trợ giải Nữ diễn viên được đề cử.
Một phân tích mới từ bụi của sao chổi Wild 2, thu thập năm 2004 trong dự án NASA' s Stardust, đã phát hiện dấu hiệu của đồng vị Oxy cho thấy 1 sự hòa lẫn đáng ngạc nhiên của vật chất rắn có ở giữa trung tâm và rìa của hệ Mặt Trời.
Từ năm 1992 đến năm 1993, Stardust Crusaders đã được chuyển thể thành drama audio ba tập JoJo Bizarre Adventure, phụ đề Gặp
Victoria Brynner, một nhà tư vấn có trụ sở tại Beverly Hills có Stardust Brand kết nối các thương hiệu thời trang
Một phân tích mới từ bụi của sao chổi Wild 2, thu thập năm 2004 trong dự án NASA' s Stardust, đã phát hiện dấu hiệu của đồng vị Oxy cho thấy 1 sự hòa lẫn đáng ngạc nhiên của vật chất rắn có ở giữa trung tâm và rìa của hệ Mặt Trời.
Các vật liệu hành tinh- thiên thạch, các hạt bùn liên hành tinh và các nhiệm vụ mẫu được trả lại cùng với Apollo, Hayabusa và Stardust- cung cấp cho chúng ta các mẫu hữu hình từ phạm vi rộng lớn của hệ thống quang điện ảnh của chúng ta từ đó có thể thực hiện các phép đo phân tích chính xác quá mức.
Flamingo của Bugsy Siegel, Stardust và Moulin Rouge đóng gói thành một phần nhỏ của sa mạc lộn xộn
Gundam Full Vernian" Zephyranthes" từ Mobile Suit Gundam 0083: Stardust Memory.
một trò chơi ứng dụng dành cho thiết bị di động có tựa đề JoJo Bizarre Adventure: Stardust Shooters cũng được phát hành.