Examples of using Stateless in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
stateful và stateless.
Chọn Disable DHCPv6 stateless mode cho máy chủ này
Bạn có thể đã biết ở trên gọi là“ stateless components”.
Play Framework hoàn toàn stateless và chỉ thực hiện router các Request/ Response.
HTTP là stateless: Server
Tường lửa Stateless firewall thường nhanh hơn và hoạt động tốt hơn dưới tải lưu lượng nặng hơn.
HTTP được gọi là stateless, có nghĩa là nó sẽ không ghi nhớ về phiên làm việc trước đó.
Network ACLs Stateless traffic filter mà cho phép tất
HTTP là stateless: Như đã được đề cập ở trên,
Adul Sam- on- 14 Người duy nhất biết nói tiếng Anh; đã giao tiếp với đội giải cứu đầu tiên.[ 11] Stateless.[ 13][ 15].
Được tạo ra bởi nhà phát triển Edgar Espina, Jooby mang đến lập trình theo mô đun và stateless có trên các máy chủ NIO( non- blocking IO)
HTTP là một giao thức“ stateless” nghĩa là mỗi lần client truy xuất một trang Web,
Stateless function là một cách tuyệt vời để define một reuseable components.
stateful và stateless.
Một tường lửa có thể được mô tả như là một trong hai Stateful hay Stateless.
Web Services là một môi trường stateless.
HTTP là một giao thức textual, stateless.
Tường lửa Stateless firewall xem lưu lượng mạng và hạn chế hoặc chặn các gói
Thông thường, các dịch vụ tổng hợp là stateless, mặc dù họ sử dụng bộ nhớ đệm rộng rãi.
Nếu ứng dụng của bạn không có stateless, RESTful API,