Examples of using Stead in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tên anh ấy là David Stead.
Tác giả: Rebecca Stead.
Stead gật đầu và nói với Flora.
Christina Stead, nhà văn người Úc s.
Hiroaki liền áp sát Stead để tung đòn cuối cùng.
Và Stead, cậu còn gì để nói nữa không?
Sau khi cúi đầu đáp lại, Stead đứng dậy và rời khỏi lều.
Stead có nói lối tắt này từng là một con đường chính.
Stead mỉm cười đầy táo bạo trong khi tiến lên một bước.
Stead trừng mắt nhìn học sinh ấy với khuôn mặt của quỷ dữ.
Stead, cùng với Alphonse, làm hoa tiêu
Cơ thể Stead do không thể chống đỡ được đã bị thổi bay ra sau.
Công tước Euguno nói thêm những lời ấy khi thấy Stead không nói thêm gì nữa.
Stead liền bắt lấy bàn tay mà Hiroaki đưa ra mà không quên mỉm cười.
Stead dễ dàng tránh né sau khi đọc được quỹ đạo của thanh katana do Hiroaki vung vẩy.
Emma; Stead Sellers, Frances.
Ông Stead còn kể một trường hợp khác nữa về một điềm.
Về phương diện cá nhân, Lei Jun cũng đã đầu tư vào Stead Technology và Hechuang Technology.
Vụt!*, thanh katana của Hiroaki tấn công Stead trong khi tạo âm thanh chém xuyên không khí.
Lời của cậu ta ngụ ý rằng cậu ta cũng cùng chung ý kiến với Stead.
