STEADICAM in English translation

Examples of using Steadicam in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tác phẩm của một đoạn phim đám cưới có thể cần nhiều chuyển động hơn- đôi khi sử dụng các hệ thống ổn định ảnh như Steadicam- và màu sắc và độ tương phản có thể được tăng cường trong quá trình chỉnh sửa để tạo cảm giác giống như phim ảnh hơn.
The camera work of a Cinematic wedding video may feature more movement- sometimes using camera stabilisation systems like a Steadicam- and colours and contrast may be enhanced during editing to give it a more film-like feel.
Sự ra mắt của Steadicam những năm 1970 là một bước tiến vĩ đại,
The introduction of the Steadicam in the 1970s was a huge step forward, and one key aspect
cánh tay chuyển động của bộ vest giữ chiếc Steadicam luôn luôn cân bằng,
the cameraman through a special vest; the moving arm of the vest holds the Steadicam which is persistently balanced
Steadicam là một phát minh khá tồi.
Steadicam is a rather crappy invention.
Steadicam là một thương hiệu thiết bị ổn định camera;
Steadicam is a trademarked camera stabilization rig;
Wewow khác nhau màu sắc cầm tay gimbal steadicam ổn định.
Wewow various color handheld gimbal steadicam stabilizer.
Steadicam là một thương hiệu thiết bị ổn định máy quay;
Steadicam is a trademarked camera stabilization rig;
Steadicam không phải là dành cho mọi người và nó là một cam kết lớn.
Steadicam is not for everyone and its a big commitment.
Wewow sản phẩm sáng tạo chất lượng cao khác nhau màu sắc cầm tay gimbal steadicam ổn định.
Wewow innovative product high quality various color handheld gimbal steadicam stabilizer.
Có cả một ngành công nghiệp mới kể từ khi Steadicam đầu tiên xuất hiện vào những năm 1970.
There is a whole new industry out there since the first Steadicam appeared in the 1970s.
Hướng dẫn này từ Film Riot cho chúng ta thấy cách sử dụng một Chân máy là một Steadicam tạm thời.
This tutorial from Film Riot shows us how to use a tripod as a makeshift steadicam.
Rõ ràng bài giảng này rất phù hợp với Steadicam nhưng nó cũng bao gồm một chủ đề tổng quát hơn cho tất cả các nhà quay phim.
The lecture is relevant to Steadicam but it also covers a more general theme for all cinematographers.
Sự kiện này được tổ chức bởi đối tác Tiffen và các chuyên gia của Steadicam Gin- Ichi,
The event was hosted by Tiffen partner and Steadicam experts Gin-Ichi,
Steadicam hoàn toàn thay đổi tracking.
The Steadicam totally changed tracking.
Bạn chỉ cần khởi động Steadicam và bắt đầu quay phim.
You just load up the Steadicam and start filming.
Đối với tôi, cánh tay là trái tim của Steadicam.
For me, the arm is the heart of the Steadicam.
Vì thế nếu bạn đang dùng Steadicam hoặc Glidecam như tôi, bạn cũng có thể tìm cách để thu gọn diện tích chiếm chỗ của nó để dễ dàng di chuyển.
So, if you're using a Steadicam or Glidecam like we were, then you can find ways to make it compact enough to travel.
Nếu bạn có thanh trượt hoặc Steadicam, hãy thử bao gồm chuyển động của camera vào video của bạn.
If you have a slider or steadicam, try including camera movement to your video.
Sự kiện này được tổ chức bởi đối tác Tiffen và các chuyên gia của Steadicam Gin- Ichi, và được tổ chức
The event was hosted by Gin-Ichi, Steadicam experts and a partner of GTC sponsor Tiffen,
Đến năm 1975, ông đã phát triển một bản mẫu của Steadicam và bán lại cho công ty đầu tiên ông giới thiệu.
By 1975 he had developed a prototype of the Steadicam and sold it to the first company he showed it to.
Results: 69, Time: 0.0153

Top dictionary queries

Vietnamese - English