Examples of using Stearate in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Stearate Lithium được sử dụng như một chất bôitrơn nhiệt độ cao.
Thành phần phụ trợ: magiê stearate, khan đường sữa, leucine.
magiê stearate, microcrystalline cellulose.
Lactose, magiê stearate và microcrystalline cellulose được sử dụng như tá dược.
Povidone và Magnesium Stearate.
magiê stearate.
Các thành phần khác: Gelatin, vi tinh thể cellulose và magnesium stearate.
Thành phần phụ trợ tạo nên thuốc là magiê stearate, microcrystalline cellulose, lactose.
Lactose, silicon, cellulose, magiê stearate được sử dụng làm chất phụ trợ.
Povidone K30, cellulose vi tinh thể, magiê stearate được sử dụng làm tá dược.
magiê stearate.
Các thành phần khác: Gelatin( viên nang) và rau có nguồn gốc magiê stearate.
Thành phần phụ trợ của thuốc là magiê stearate, microcrystalline cellulose, lactose.
và magiê stearate.
magnesium stearate, axit stearic và gelatin.
và magiê stearate.
magiê stearate, và silicon dioxide.
Tá dược: canxi stearate, đường bột,
axit stearic và magiê stearate.
cellulose và magnesium stearate.