Examples of using Steen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Steen( dưới tên võ đài là Kevin Owens) là nhà vô địch NXT.
Họa sĩ nổi tiếng khác được trưng bày ở đây là Vermeer và Jan Steen.
Ông Steen à, ông làm việc ở công ty được bao lâu rồi?
Trong lá cờ chính thức, lâu đài" het Steen" và bàn tay của Antwerp được hiển thị.
Robert Steen, giám đốc mảng tư vấn đầu tư về hưu và quản trị tài chính phức tạp.
Louis- Alexander Steen, Alex Pietrangelo và O' Reilly- tất cả đã nói chuyện sau buổi trượt băng buổi sáng.
Vào ngày 6 tháng 12 năm 2003, Persson cưới Anitra Steen, người đã trở thành người vợ thứ ba.
Có lẽ bạn đang thắc mắc vì sao tôi lại dành ra 30 phút ở Het Steen?
Gottlieb, Steen, và Hamilton.
Charles Steen đã quyên góp rất nhiều tiền và đất để tạo ra những ngôi nhà
Gottlieb, Steen, và Hamilton.
Charles Steen đã quyên góp rất nhiều tiền và đất để tạo ra những ngôi nhà
Bảo vệ quyền lợi của Nga tại tòa lần này là công ty luật quốc tế Cleary Gottlieb Steen& Hamilton.
Sau 1h30min Đội Tvilling hoàn thành lượt bơi và Steen mang Peder đến xe đạp của họ cho chặng tiếp theo.
Tại Đại hội Công đảng năm 1975 cả Nordli và Reiulf Steen đã đề cử thay thế Trygve Bratteli làm lãnh đạo mới.
Hals, và Steen.
Giáo sư Steen Hildebrandt.
sự nghiệp của mình, trước Joe Lewis và Allen Steen.
Trong năm 2004 Persson và Steen đã mua một căn hộ nông nghiệp 190 héc- ta Övre Torp theo hồ Båven tại.
Vệ sĩ đã bị giết và Steen Birger Brask đã bị thương… trong vụ nổ súng hôm nay ở công ty dầu Dan.