Examples of using Stefan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bảo Stefan chuẩn bị máy bay.
Stefan đâu?- Chưa thôi!
Bạn của Stefan.- Lexi.
Stefan đâu rồi?”.
Mình tin tưởng ở Stefan.
Có chuyện gì đó đang đến giữa mình và Stefan.
Damon giúp đỡ Elena đi tìm Stefan.
Damon giúp đỡ Elena đi tìm Stefan.
Nhưng ngay lúc mẹ thì thầm vào tai Stefan, cơn đói trỗi dậy.
Damon chẳng nói gì, chỉ đứng nhìn Elena quay lại chỗ Stefan.
Anh ấy tên Stefan Salvatore.
I tình yêu you, Stefan.
Mình đang đợi Stefan gọi điện.
Nhưng giờ Elena phải nghĩ đến Stefan trước.
Cảnh sát chẳng có bằng chứng gì chống lại Stefan.
Khi nhìn thấy vẻ lạnh lùng trơ đá trên khuôn mặt Stefan, cô quay sang Damon.
Elena quay qua cười với anh ta, tay vẫn không rời tay Stefan.
Không có gì ngoài một cỗ máy quảng cáo, Stefan nói.
Damon giúp đỡ Elena đi tìm Stefan.
Mình đang đợi Stefan gọi điện.