Examples of using Steinitz in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cuộc đấu với Steinitz.
Steinitz không thi đấu ở Paris.
Bộ trưởng Năng lượng Israel Yuval Steinitz.
Steinitz đã dành hai năm tại trường đại học.
Zukertort và Steinitz, New Orleans 1886( khắc gỗ).
Wilhelm Steinitz nhà vô địch cờ vua thế giới đầu tiên.
Wilhelm Steinitz nhà vô địch cờ vua thế giới đầu tiên.
Họ có gần 200 kg uranium làm giàu 20%", Steinitz cho biết.
Họ có gần 200 kg uranium làm giàu 20%", Steinitz cho biết.
Họ có gần 200 kg uranium làm giàu 20%", Steinitz cho biết.
Trường phái cờ vua khoa học. Steinitz đã mở ra một thời kỳ mới.
Phương án này còn được gọi là Phòng thủ Steinitz cổ( ECO C62), 3….
Bộ trưởng Năng lượng Yuval Steinitz gọi giấy phép này là cột mốc lịch sử của Israel.
Hãy nghĩ lạc quan rằng chúng chỉ đang cố gắng giao tiếp với bạn”, Steinitz nói.
Ông đã chơi hai trận tranh chức vô địch thế giới với Wilhelm Steinitz, thua cả hai lần.
Bộ trưởng Tình báo Israel Yuval Steinitz gọi đề xuất của Iran là một" trò đùa.".
Wilhelm Steinitz, người mà Lasker đã đánh bại tại giải Cờ vua Thế giới năm 1894 và 1896.
Nhà vô địch Cờ vua Thế giới đầu tiên, Wilhelm Steinitz đã giành danh hiệu này năm 1886.
Nhà vô địch Cờ vua Thế giới đầu tiên là Wilhelm Steinitz đã giành danh hiệu nay năm 1886.
Bộ trưởng Tình báo Israel Yuval Steinitz gọi đề xuất của Iran là một" trò đùa.".