Examples of using Stick in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
McDonald đã dùng thử Donut Stick tại một số nhà hàng ở Illinois vào đầu năm ngoái.
nhưng Donut Stick sẽ chỉ có sẵn trong giờ ăn sáng.
nhưng Donut Stick sẽ chỉ có sẵn trong giờ ăn sáng.
nhưng Donut Stick sẽ chỉ có sẵn trong giờ ăn sáng.
nhưng Donut Stick sẽ chỉ có sẵn trong giờ ăn sáng.
trong một bộ ba, hoặc một quark stick cùng với một hạt anti- quark.
nhưng Donut Stick sẽ chỉ có sẵn trong giờ ăn sáng.
Tại sao Yankee Doodle Stick một Feather trong Cap của mình và gọi nó là Macaroni?
This South Park The Stick of Truth hack tool is 100% làm việc trong các thiết bị Android và iOS và nó Does' nt đòi hỏi Rễ hoặc Jailbreak.
UI Roku Stick của hoạt động tốt
Nếu bạn quyết định stick to the plan, có nghĩa là bạn vẫn sẽ đi xem phim.
Tham luận viên tại sự kiện song song Making It Stick trong Ủy ban về Tình trạng Phụ nữ vào tháng 3 năm 2019.
Trong khi đó, cổng USB ở đằng sau có thể chạy các file được lưu giữ trên stick hoặc ổ flash.
Katniss Everdeen( Jennifer Lawrence) chỉ sử dụng 1 cây cung mộc( Stick bow).
The Stick of Truth ™, cùng với Paradox Interactive là tự hào giới thiệu Pillars of Eternity.
Những người đã đặt mua trước trò chơi sẽ được tặng miễn phí game Stick of Truth trên Steam, PS4 và Xbox One.
Chia sẻ chính xác cảm giác của bạn bằng cách chọn từ hơn 10.000 stick và biểu tượng cảm xúc!
Tôi muốn cài đặt Windows XP và Windows 7 không có dvd, stick' ve làm tất cả những phân vùng hướng dẫn….
The Stick of Truth và loạt phim Pillars of Eternity.
Tôi muốn cài đặt Windows XP và Windows 7 không có dvd, stick have làm tất cả những phân vùng hướng dẫn….