Examples of using Stops in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hai vợ chồng nhà Love đồng sáng lập trạm xăng dầu và chuỗi cửa hàng dịch vụ Love' s Travel Stops& Country Stores vào năm 1964
Havel kết thúc tiểu luận của mình bằng những từ ngữ sau đây: Let us now imagine that one day something in our greengrocer snaps and he stops putting up the slogans merely to ingratiate himself.
Vì lẽ rằng việc thiết lập khẩu một hoặc 2 stops mở hoàn toàn thì thường được sử
Đáp ứng điều trị kết hợp điều trị cho những cá nhân sẽ được hưởng lợi từ việc điều trị đó( ví dụ Phương pháp phân loại dựa trên liệu pháp để giảm đau lưng, STOPS thử nghiệm).
Til My Heart Stops Beating.
Số điểm dừng: 2 stops.
Đồ bóng rổ Basketball Never Stops.
Số điểm dừng: 3 stops.
Số điểm dừng: 3 stops.
Phim truyện When Time Stops.
Đồ bóng rổ Basketball Never Stops.
Đồ bóng rổ Basketball Never Stops.
Đồ bóng rổ Basketball Never Stops.
Lời bài hát: The Machine Stops.
Lời bài hát When The Music Stops.
Áo phông bóng rổ Basketball Never Stops.
BCFEX có hỗ trợ Trailing Stops và Expert Advisors không?
Lấy ra Color Picker Box bằng cách nhấp đúp vào Color Stops.
Buck stops Here: Làm thế nào để làm hóa đơn ít hơn Excraciating.
Thông thường, nó yếu hơn khoảng 2- 3 stops so với đèn chính.