Examples of using Stott in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
John R. W. Stott đã viết rằng.
Priestley, cùng với Ken Stott và Miranda Richardson.
John Stott là kiến trúc sư trưởng của Hiệp ước Lausanne.
Natasha Stott Despoja, Đại sứ Phụ nữ và Phụ nữ LHQ.
Natasha Stott Despoja, Đại sứ Phụ nữ và Phụ nữ LHQ.
Đại sứ vì Phụ nữ và Trẻ em gái Australia Natasha Stott Despoja.
Trẻ em gái Australia Natasha Stott Despoja.
cũng như John Stott và Dick Lucas.
cũng như John Stott và Dick Lucas.
Bà Natasha Stott Despoja.
Bà Natasha Stott Despoja, Đại sứ vì Phụ nữ và Trẻ em gái của Australia.
Buddybuild được thành lập vào năm 2015 bởi cựu nhân viên Amazon Dennis Pilarinos và Christopher Stott.
Mỗi khi Stott trả lời ông ta câu này thì ông lại có một câu khác để hỏi.
Tuy nhiên, Nicole Stott rất thích sự đa dạng ẩm thực trên Trạm Không gian Quốc tế.
Stott Despoja đang trong chuyến thăm ba ngày của mình đến Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Học giả và nhà thuyết giáo John Stott kể câu chuyện của một ông lúc nào cũng thắc mắc.
Diễn viên người Scotland, Ken Stott và Sylvester McCoy, cũng được giao các vai diễn trong các phim này.
Nó là một bộ dev kit, chúng tôi có vài cái ở văn phòng.”- Stott ghi.
Theo TechCrunch, Buddybuild được thành lập vào năm 2015 bởi hai cựu nhân viên Amazon là Dennis Pilarinos và Christopher Stott.
Nếu những gì Stott đăng tải là sư thật,