Examples of using Streamline in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Alexander Fernandez( Giám đốc điều hành của Streamline Studios).
Streamline thiết kế với kính Tempered
Sau đó Streamline cũng phát hành bộ phim trên video.
Streamline thiết kế đảm bảo dexterous xuất hiện ấn tượng;
Dưới tác động của agitator streamline hướng tấm loại,
Nhưng Art Deco và Streamline Moderne không hẳn là trái ngược nhau.
Trạm xe Greyhound ở Cleveland, Ohio, Mỹ, phong cách theo kiểu Streamline Moderne.
Avatar concept lấy cảm hứng từ mẫu xe đua Auto Union Type C Streamline 1937.
Địa Trung Hải, Streamline Moderne và Art Deco được tất cả các đại diện trong huyện.
Cô nhanh chóng được nhận vào làm việc với hãng ghi âm Streamline vào cuối năm 2007.
Hãy tìm hiểu thêm thông tin về ứng dụng myControl mới và StreamLine TV mới sắp ra mắt.
Phiên bản bao gồm một tính năng truy tìm, tương tự như trong Streamline sản phẩm ngưng Adobe.
Vì sao chính sách Streamline Visa Processing( SVP) thay đổi thành Simplified Student Visa Framework( SSVF)?
The cháy xe tải có streamline thiết kế,
Cuối những năm 1980, một bản tiếng Anh của Laputa đã được giới thiệu vắn tắt tại Mỹ bởi Streamline Pictures.
Nó được phát hành vào năm sau tại Hoa Kỳ bởi nhà phân phối phim hoạt hình tiên phong Streamline Pictures.
Đây là một trong những nhà hát Streamline Moderne mới nhất được xây dựng bởi kiến trúc sư S. Charles Lee.
Cuối những năm 1980, một bản tiếng Anh của Laputa đã được giới thiệu vắn tắt tại Mỹ bởi Streamline Pictures.
The bơm xe lửa có streamline thiết kế,
Streamline Moderne vừa là một sự phản ứng với Art Deco, vừa là một sự phản ảnh thời kinh tế khó khăn.