Examples of using Strobel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô đã nhận được giải thưởng Pellegrino Strobel năm 2013.^ a ă“ Dra.
Strobel, Warren P.;
Strobel là tác giả của bài báo được công bố trên tạp chí Microbiology.
Grace Strobel không để điều đó cản trở mình.
chủ sở hữu trang trại Joel Strobel nói.
Strobel tin rằng những nhà biện giáo đã giúp dẫn dắt nhiều người đến với Thiên Chúa.
Strobel, thuộc Đại Học Harvard, là kẻ mau chóng tạo được ảnh hưởng lớn lao trên Quốc Vương.
Song đó là một“ hành trình đắt đỏ”, theo chủ trang trại thế hệ thứ hai Joel Strobel.
Tammy Strobel là một nhà văn,
Scott Strobel thừa nhận rằng ông đồng ý với cha của mình về tính quan trọng của phát hiện này.
Tacitus, Annals 15.44, được trích dẫn trong Strobel, Hoàn cảnh thực sự của Đấng Ki- tô, 82.
Strobel và Đại đội E,
Tammy Strobel là một nhà văn,
trích bởi Lee Strobel, Chứng cớ về Đấng Christ,
đích thân Pierre Oser sẽ biểu diễn cùng với Frank Strobel.
Nhìn vào hai mắt của người trong hình, Strobel hỏi,“ Việc gì đã khiến cho người ấy phải đến nông nỗi này?”.
Warren Strobel và Arshad Mohammed đưa tin bổ túc,
Sự vân động đến mục tiêu này được khích động phần lớn bởi một chuỗi các cố vấn Hoa Kỳ-- Strobel, Westergard, và James.
Strobel nói rằng ông từ lâu đã tin rằng Chúa Giê- xu đã thực hiện những phép lạ được mô tả trong các sách Phúc Âm.
Chỉ 15%, theo cuộc thăm dò ý kiến mà tôi đã làm, tin rằng những phép lạ không thể xảy ra ngày hôm nay,” Strobel nói.