Examples of using Struggle in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
bạn đang sử dụng một thị trường trực tuyến có hơn 310 triệu khách hàng đang hoạt động,” Struggle nói.
bạn đang sử dụng một thị trường trực tuyến có hơn 310 triệu khách hàng đang hoạt động,” Struggle nói.
xem Ellen J. Hammer, The struggle for Indochina,
My Memories of Twenty Years of Struggle for Women' s Political Rights, memoir.
Struggle for Freedom' 2008 Ed.
Struggle with: Gặp khó khăn với.
Đang xem mục từ: class- struggle.
As I Lay Dying( Through Struggle)- Đang Cập Nhật.
No More Heroes 2: Desperate Struggle- Còn đó người hùng.
No More Heroes 2: Desperate Struggle- Còn đó người hùng».
No More Heroes 2: Desperate Struggle- Còn đó người hùng».
Mục lục No More Heroes 2: Desperate Struggle- Còn đó người hùng».
Mục lục No More Heroes 2: Desperate Struggle- Còn đó người hùng».
Mục lục No More Heroes 2: Desperate Struggle- Còn đó người hùng».
Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2015. ↑“ Central Australian cattle stations struggle to survive”.
Cuộc đấu tranh này, được gọi là Tripartite struggle, thường tập trung vào kiểm soát thành phố Kannauj.
Cuộc đấu tranh này, được gọi là Tripartite struggle, thường tập trung vào kiểm soát thành phố Kannauj.
Thì Twilight Struggle là một game nhất định phải có trong bộ sưu tập của mình.
Setzer từ" Final Fantasy VI"- một đấu thủ" Struggle" hàng đầu và là một gã loè loẹt như đàn bà.
Twilight Struggle là trò chơi được đánh giá cao nhất trên BoardGameGeek từ tháng 10 năm 2010 đến tháng 1 năm 2016.