Examples of using Struve in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gustav von Struve, đến hội nghị.
Nó được đặt theo tên đài quan sát McDonald, đã giúp Struve tìm thấy nó năm 1939.
Nó được Otto Struve phát hiện vào năm 1866 và cấp sao của nó là 14,2.[ 1].
Gustav von Struve, đến hội nghị.
Và thứ ba, giám đốc đầu tiên của đài thiên văn là nhà quảng cáo tự do Vasily Struve.
Bác sĩ Gustavo Struve sinh ra ở Ecuador vào năm 1893 và có cha mẹ gốc người Đức.
Nó được phát hiện bởi Otto Struve năm 1922 tại Đài quan sát Yerkes ở Vịnh Williams, Wisconsin, USA.
Mũi 2398 là sao số 2398 trong Mũi Sao Đôi của nhà thiên văn học đức Friedrich George Wilhelm von Struve.
Vật thể được phát hiện vào năm 1825 bởi nhà thiên văn học người Đức gốc Nga Friedrich Georg Wilhelm von Struve.
Giở cuốn Hai mươi năm văn học Nga Xô viết của Gleb Struve, tôi tìm được lịch sử của nó như sau.
Vào ngày 29 tháng 12 năm 2006, Ngân hàng Quốc gia Cộng hòa Bêlarut đã phát hành đồng bạc" Doug Struve".
Giở cuốn Hai mươi năm văn học Nga Xô viết của Gleb Struve, tôi tìm được lịch sử của nó như sau.
Hecker và Struve ra đường biểu tình ngày 2 tháng 4 năm 1848.
Do đó, Struve đã tạo ra phép đo đáng tin cậy đầu tiên về một đoạn lớn vòng cung của kinh tuyến trái đất.
Hecker và Struve ra đường biểu tình ngày 2 tháng 4 năm 1848.
Vào ngày 3 tháng 7, Friedrich Georg Wilhelm von Struve đo hạt nhân dài 8 phút cung với một cái đuôi dài vài độ.
Do đó, Struve đã tạo ra phép đo đáng tin cậy đầu tiên về một đoạn lớn vòng cung của kinh tuyến trái đất.
Quay lại UFC, Struve sẽ lại mang đến những điều đã biến anh thành một kẻ đáng gờm thời điểm khởi đầu sự nghiệp.
Các quan sát chi tiết của nhiều hệ thống sao đôi đã được thu thập lại bởi các nhà thiên văn William Struve và S. W.
Năm 1964, một hội nghị quốc tế đã được tổ chức và Đài quan sát Tartu đã được đổi tên thành Đài quan sát von Struve.