Examples of using Stun in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
STUN- Session Traversal Utilities for NAT- là một giao thức đƣợc sử dụng để.
Trong WebRTC, các cơ chế được lựa chọn sử dụng là: STUN, TURN và ICE.
Hỗ trợ SIP trong mạng NAT( bao gồm STUN).
Traversal đơn giản của UDP qua NAT( STUN).
Traversal đơn giản của UDP qua NAT( STUN).
Đơn giản Traversal của UDP trên NAT( STUN).
Đơn giản Traversal của UDP trên NAT( STUN).
Traversal đơn giản của UDP qua NAT( STUN).
STUN không hoạt động được với Symmetric NAT( còn có tên bi- directional NAT),
Các bản tin STUN( Simple Traversal of UDP via NAT)
gồm 1 STUN client, STUN client sẽ gửi yêu cầu đến STUN server.
Một STUN khách hàng có thể thực hiện trên một kết thúc hệ thống,
Server sau đó sẽ gửi trả cho STUN client thông tin về địa chỉ IP công khai của NAT router,
Thông tin phản hồi từ server cũng cho phép STUN client xác định được loại NAT nào đang được sử dụng, vì các kiểu NAT khác nhau sẽ cần cách quản lý gói tin UDP đến khác nhau.
Máy chủ STUN được giao tiếp qua cổng UDP 3478, tuy nhiên máy chủ cũng sẽ gợi ý cho các máy khách thử kết nối với IP và số cổng khác( máy chủ STUN có hai địa chỉ IP).
RTP, STUN, TURN và ICE.
STUN Khách hàng và phục vụ ở thư viện là một phần mềm miễn phí công cụ công cụ một đơn giản STUN phục vụ và khách hàng trên Windows, Linux, và@ Info. Một STUN khách hàng có thể thực hiện trên một kết thúc hệ thống,
APK của Taser Stun Gun.
Stun tôi với laser của bạn.
Từ xa kill, Stun& kích hoạt.