Examples of using Suan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bài Diễn Thuyết cho Thiền Sinh Ngoại Quốc tại Suan Mokkhabalarama.
Cuối cùng 1 mảnh được giữ lại thờ ở Wat Suan Dok.
Tôi quan tâm đến đơn vị* fazwazID* tại Baan Suan Loch Palm.
Lang Suan ban đầu là một Mueang báo cáo trực tiếp cho Bangkok.
Tour tham quan ngôi nhà của Jim Thompson và Cung điện Suan Pakkad.
Xin các bạn đừng biến Suan Mokkh thành một ngục tù để giam các bạn.
Đẩy mạnh hợp tác giữa BVU và Đại học Suan Dusit( Thái Lan).
Cùng với Suan Mokkh, Trung tâm nầy dự định cung cấp phương tiện cho.
Những câu hỏi như thế rất cần thiết khi các bạn đến viếng Suan Mokkh nầy.
Nơi đó được gọi là chùa Bahn Suan Kluey,“ chùa Làng Vườn Chuối”.
Một trong những điểm thu hút chính là khu vườn hoa hồng có tên Suan Suwaree.
Một món ăn phổ biến là suan bao niu jin,
Tiểu đoàn bộ binh 41 đóng tại Suan Tun, Tambon Khao Roob Chang,
Một trong những điểm thu hút chính là khu vườn hoa hồng có tên Suan Suwaree.
Tiểu đoàn pháo binh 13 đóng tại Suan Tun, Tambon Khao Roob Chang,
Một món ăn phổ biến là suan bao niu jin,
Lại cũng chẳng phải là hệ thống của Suan Mokkh hay của bất cứ tu viện nào.
Nhiều sự kiện đa dạng được tổ chức tại công viên Suan Amporn và Quảng trường Hoàng gia.
Huay Kaew đường gần Bệnh viện Suan Dok).
Bệnh viện Samitivej Srinakarin và Công viên Suan Luang Rama IX cũng nằm trong phạm vi khoảng 20 km.