Examples of using Subtilis in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Odontocera subtilis là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.
Subtilis vào đất để tăng cường khả năng miễn dịch của cây.
Biểu hiện endoglucanase A của Clostridium thermocellum trong vi khuẩn Bacillus subtilis.
Nó có chứa một loại vi khuẩn gọi là Bacillus subtilis.
Bacillus subtilis có một roi mà làm cho nhu động nhanh hơn.
Bacillus subtilis có thể tồn tại trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Hai loài nổi tiếng làm hỏng thức ăn là Bacillus subtilis và Bacillus coagulans.
Bacillus Subtilis cũng competes với pathogenic vi khuẩn cho vũ trụ trên tường intestinal.
Subtilis, trong khi chỉ có chiết xuất từ củ hiệu quả trên S. aureus.
Bacillus subtilis cũng sản xuất một chất độc gọi là subtilisin.
Nó được đổi tên thành” Bacillus subtilis“ vào năm 1872 bởi Ferdinand Cohn.
Có một số ứng dụng cho vi khuẩn Bacillus subtilis và các enzyme sản xuất nó.
Thiết lập quy trình điện biến nạp cho Bacillus subtilis 1012 và WB800N Tóm tắt PDF.
Một số chủng khác nhau của B. subtilis cùng nhau phát triển trong món ăn này.
Probiotic với thành phần hoạt động- đông khô các chủng vi khuẩn sống bacillus subtilis 3N.
Nông dân thường thêm B. Subtilis vào đất để tăng cường khả năng miễn dịch của cây.
Bacillus subtilis đang nổi lên như một công loài mươi để sử dụng trong gia cầm.
I171V sao cho tương thích với B. subtilis.
Bacillus subtilis lần đầu tiên được gọi là Vibrio subtilis, vi khuẩn này được phát hiện bởi Christian Gottfried Ehrenberg vào năm 1835.
Subtilis có thể được thêm trực tiếp vào đậu nành luộc để bắt đầu quá trình lên men.