Examples of using Suda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi là Suda. Cô là Monique.
Alô.- Suda, anh đây.
Suda Masaki phát hành album thứ hai LOVE.
Suda Masaki là một nghệ sĩ và diễn viên.
Về Monique và Suda. Còn nữa…?
Anh thực tế. Suda có đá quý.
Suda, em có hàng chưa?
Tôi biết anh ấy lại làm tình với Suda".
Anh thực tế. Suda có đá quý.
Hóng Suda Masaki phát hành album thứ hai LOVE.
Nhưng, Suda, anh cần nhờ em việc này.
Yonezu Kenshi cộng tác cùng Suda Masaki trong MV mới.
Tôi sẽ đưa Đại tá Romyen và Suda về nhà.
Rồi một hôm, cô gặp Hasegawa Koichiro( Masaki Suda).
Suda Masaki có khuôn mặt tệ hơn cả một ikemen hạ cấp.
Takahashi Ren( Suda Masaki) và Sonoda Aoi( Komatsu Nana)
Kitahara, Suda, và Ikoma sẽ là nhóm nhạc thần tượng HƯ CẤU" USB45".
em gái của Pra Sucharit Suda.
Nam diễn viên Suda Masaki vừa thông báo phát hành album thứ hai mang tựa đề LOVE.
Suda Masaki( người bên phải trong ảnh dưới)