Examples of using Sue in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sue đâu nhỉ?”.
Mary Sue các nam nhân( đã hoàn thành).
Sue khuôn mặt xuống để ngăn ngừa tổng hợp.
Cứ Sue là đủ.
Sue, thử đi!
Hắn đã giết Sue.”.
Franklin Richards là con trai của Reed và Sue Richards của Fantastic Four.
Đầu tiên ngày Sue.
Bởi đây là Sue.
Con gái của Tom và Sue, Jen.
Mùi rượu bia luôn gợi Sue nhớ đến cha.
Ông kết hôn với người vợ thứ ba của ông, Sue Jerrard vào năm 1986.
Sân bay Đảo Sue.
Không phải, trong hình chỉ là Sue thôi mà.
Nhưng cứ mỗi lần nằm xuống là mình lại nhìn thấy khuôn mặt Sue.
Tất cả kết quả của Sue đều bình thường.
Vậy nên, như bình thường tôi vẫn ở cạnh Katia và Sue.
Đầu tiên ngày Sue.