Examples of using Sulla in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Do phải tập trung vào việc đối phó với những thách thức chính trị đang ngày càng tăng ở Roma, Sulla đã áp đặt các điều khoản ôn hòa đối với Mithridates VI: Mithridates phải từ bỏ sự kiểm soát của ông đối với Bithynia và Cappadocia, đồng thời khôi phục lại ngai vàng cho Ariobarzanes I và Nicomedies IV, các vị vua chư hầu của La Mã.
Trong khi ở phía Đông, Sulla đã trở thành vị thẩm phán La Mã đầu tiên gặp mặt một sứ thần người Parthia,
dân được cho là đã làm tổn hại đến nhân phẩm của Sulla( người theo đạo Latinh- để thông báo, để công khai bằng văn bản). Viết nguệch ngoạc.
bại bởi Titus Didius, một người thừa kế của Sulla.
Quintus Caecilius Metellus Pius, một trong những tướng lĩnh tài năng nhất của Sulla.
thống đốc theo phe Sulla đã cướp bóc và áp bức nặng nề.
Quintus Caecilius Metellus Pius, một trong những tướng lĩnh tài năng nhất của Sulla.
lên tới đỉnh điểm là việc nhiều cựu chiến binh của Sulla được trao đất đai
người chỉ huy cánh trái của quân đội Sulla trong trận cổng Colline,
lên tới đỉnh điểm là việc nhiều cựu chiến binh của Sulla được trao đất đai
Julia( vợ của Sulla).
Với Marcus Munatius Sulla Urbanus Kế vị.
Sulla? Hắn cũng là người La Mã.
Sulla? Hắn cũng là người La Mã?
Để làm ô nhục tên hắn!- Sulla?
Sulla? Hắn cũng là người La Mã?
Sulla? Hắn cũng là người La Mã?
Tôi còn nhớ khi Sulla đưa lính vào thành phố.
Hoàng đế La Mã nổi tiếng Sulla bị rận mu.
Bài chi tiết: Julia( vợ của Sulla).