Examples of using Sully in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Maurice Sully, để đáp lại mong muốn của vua Louis VII coi Paris là trung tâm chính trị, kinh tế và văn hóa của Pháp.
Llandough, Sully và Wenvoe) tất cả.
do những người địa phương như François Sully, đã sống ở Việt Nam mười bảy năm và đã bắt đầu với một chân nghiệp dư.
Cathedral of Notre- Dame) được đề xuất bởi Marice de Sully, một giám mục cấp cao tại Paris vào năm 1160.
Đức Cha Maurice Sully, dựa theo nguyện vọng của Vua Louis VII để cho thấy Paris
Cathedral of Notre- Dame) được đề xuất bởi Marice de Sully, một giám mục cấp cao tại Paris vào năm 1160.
trong tác phẩm của thợ làm đồng hồ người Anh Henry Sully( 1680- 1729) làm việc ở Pháp
Chào Sully.
Quận Sully.
Chào Sully.
Nhưng Sully này.
Sully! Nhanh!
Sully! Nhanh!
Sully, đi nào.
Sully. Đừng lo.
Sully chỉ muốn ngủ.
Thành viên sully.
Sully của em.
Đi nào, Sully.
Cô Sully hỏi.