Examples of using Sunt in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sunt chắc chắn nhiều độc giả cho tôi dreptate.
Sunt đủ các giải pháp bất kể situaţie.
Sunt La Mã đã 30- 70 Ghps.
Ngoại lệ của nguyên tắc Pacta sunt servanda.
Xin chúc mừng các tutoriale. Sunt tốt nhất.
Xem phiên bản của Windows là… sunt 10 3….
Sunt nhiều phần mềm giúp bạn đặt nhiều hệ điều hành stick.
Sunt chắc chắn rằng những người khác cần trang web này.
Sunt những cách khác để có được thoát khỏi nó( file)?
Chủ sở hữu của một OnePlus rất vui one. Sunt el.
Sunt của quá khứ,
Sunt và từ đất nước
Chắc chúng ta phải bắn chúng thôi.- quare non sunt vestitus eis?
Sunt sẽ không làm việc trừ thẳng đứng và vì điều này nó đến acolo.
Sunt, đề cập đến số lượng thông tin gửi đến những người muốn invete.
Sunt giới trẻ trẻ
Sunt mới trên diễn đàn này
Sunt Mala Quae Libas( Điều ngươi cống hiến thì xấu xa tội lỗi).
Sunt về hưu năm 72 tuổi 4
Sunt chắc chắn