Examples of using Surkov in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông Vladislav Surkov với Putin.
Phó thủ tướng Vladislav Surkov.
Vì Ilyas Surkov đã chết.
Nếu Surkov thực sự đã chết.
Vì Ilyas Surkov đã chết.
Tôi nói Surkov đã chết.
Biết về Surkov, đội của anh.
Đây là tác phẩm của Ilyas Surkov.
Anh ấy sống chết vì Surkov.
Đây là tác phẩm của Ilyas Surkov.
Cô tin nguồn tin về Surkov sao?
Ilyas Surkov nhận trách nhiệm cho vụ đó.
Không có tin tình báo về Surkov hả?
Volker và Surkov thỏa thuận hợp tác về Donbass.
Cô và đội của mình chính là Ilyas Surkov.
Volker và Surkov thỏa thuận hợp tác về Donbass.
Dmitry Peskov cho biết ông Surkov không sử dụng e- mail.
Trước đó, Surkov cũng lập ra phong trào thanh niên Nashi bài ngoại.
Anh ta chưa từng gặp mặt Surkov, chỉ nói qua điện thoại.
Ông Peskov khẳng định cố vấn Surkov“ không sử dụng email”.