Examples of using Surveymonkey in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sử dụng SurveyMonkey cho khảo sát người dùng của bạn.
Trước khi IPO, SurveyMonkey đã công khai một số dữ liệu.
Dave Goldberg- CEO của SurveyMonkey vừa qua đời ở tuổi 47.
Chọn một nền tảng khảo sát, như là Google Surveys hay SurveyMonkey.
SurveyMonkey là một trong những công cụ khảo sát online phổ biến nhất.
YouTube, Instagram, Pinterest, SurveyMonkey đều được tích hợp sẵn Python.
SurveyMonkey đã đệ trình một cách bí mật để công khai.
Và các IPO truyền thống hơn năm ngoái của Eventbrite và SurveyMonkey.
SurveyMonkey Audience có hàng ngàn người sẵn sàng làm khảo sát của bạn.
Và một trong những công cụ nổi tiếng nhất hiện nay là SurveyMonkey.
Các câu hỏi tổng hợp được đăng lại trên SurveyMonkey và Yahoo!
YouTube, Instagram, Pinterest, SurveyMonkey đều được tích hợp sẵn Python.
Và một trong những công cụ nổi tiếng nhất hiện nay là SurveyMonkey.
SurveyMonkey Audience có hàng ngàn người sẵn sàng làm khảo sát của bạn.
Bạn có thể sử dụng một công cụ như SurveyMonkey hoặc PollDaddy.
Với sự gia tăng của các công cụ khảo sát trực tuyến như SurveyMonkey.
Và một trong những công cụ nổi tiếng nhất hiện nay là SurveyMonkey.
Dave Goldberg( CEO SurveyMonkey).
Khảo sát được tiến hành từ hôm nay đến 7/ 12, qua surveymonkey.
SurveyMonkey có lẽ là phần mềm khảo sát trực tuyến nổi tiếng và phổ biến nhất.