Examples of using Suzanne in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô ta không phải là Suzanne.
Rồi tôi hỏi Dex về Suzanne.
Để tôi bắt đầu bằng việc gặp gỡ Suzanne.
Nàng nghĩ anh sẽ đến Suzanne.
Sau khi thỏa mãn, chúng lại đưa chúng tôi trở về phòng giam," Suzanne nói.
Chỉ là tớ muốn biết cậu thực sự nghĩ gì, Suzanne.
Trong giây lát, ông đã thực sự tin rằng cô ta là Suzanne.
Tác giả: Suzanne Falter.
Nhìn đây. Sáng nay, Suzanne nói.
Xe lửa vẫn đang chạy… đến nhà dì Suzanne.
Không, con chỉ đón Kinsey giúp Suzanne.
Không, con chỉ đón Kinsey giúp Suzanne.
Và cảm ơn Người vì đem đến cô Suzanne….
Và hắn ta nói:" Suzanne Sevakis".
Em nói với chính mình rằng:‘ Anh ấy sẽ không lấy Suzanne, không bao giờ!
Jason Arnott đã trải qua nhiều thời gian với Suzanne.
Giám đốc Tiếp thị toàn cầu của SEAT, Suzanne Franz, cho biết:“ Mii của COSMOPOLITAN đang được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của phụ nữ về sử dụng hàng ngày.
Suzanne đã trả lời:“ Mẹ ơi, con không thể đi ra ngoài và mua một gia đình được”.
Cho tới nay, vụ sát hại Suzanne chưa được giải quyết và tên sát nhân vẫn ở đâu đó ngoài kia….
Cũng có quyền như mọi người thôi, Suzanne. Cũng