Examples of using Suzu in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ý tưởng đằng sau phiên bản mới là đưa ra viễn cảnh“ nhiều cuộc sống nữa” ngoài Suzu, vì vậy nó có một tiêu đề mới để phản ánh chủ đề mới.
Ý tưởng đằng sau phiên bản mới là đưa ra viễn cảnh“ nhiều cuộc sống nữa” ngoài Suzu, vì vậy nó có một tiêu đề mới để phản ánh chủ đề mới.
Ngày nay, theo gương của Koichi Tohei, các bậc thầy aikido trên toàn thế giới dành cho học sinh của mình những hình thức misogi nhẹ- thiền thở ngắn bằng cách sử dụng suzu( lần này,
Gần một trăm dặm từ trung tâm đô thị gần nhất, Suzu City là sống với nghệ thuật:
nửa giờ đi xe buýt từ sân bay đến Suzu, người bạn đồng hành của tôi
một thầy giáo trung học, trong khi Suzu Hirose( vai Kaede trong The Boy and The Beast,
Lễ hội nghệ thuật Suzu, được mệnh danh
Địa điểm của các buổi hội họp này là SUZU CAFE- jingumae- ở Harajuku( Tokyo), Amelie cafe Nagoya
W CAFE sẽ mở đến 24/ 08, còn SUZU CAFÉ và Amelie cafe sẽ chạy chương trình cho đến 26/ 08.
IChinita! Suzu.
Chị sẽ tìm Suzu.
IChinita! Suzu.
Suzu mất tay phải?
Đi. Đây là Suzu.
Đi. Đây là Suzu.
Nhìn giống Hirose Suzu nhỉ.
Em đói quá- Balcony! Suzu!
Suzu muốn hỏi Hajime gì đó.
Suzu Ramos. Để tôi kiểm tra.
Để tôi kiểm tra. Suzu Ramos.