Examples of using Suzy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dưới đây là một số hình ảnh của Suzy.
Chắc là có thích suzy.
Cậu nhìn Suzy trìu mến, Suzy thật dễ thương.
Rồi lại quay qua Suzy.
Em đi đâu rồi, Suzy?
Dưới đây là một số hình ảnh của Suzy.
Carolyn Reynolds muốn một con búp bê Suzy- nói- lắm.
Có thể đó Suzy.
Tôi không biết nhiều về Suzy.
Trường hợp của Lee Minho và Suzy là ví dụ điển hình.
Em đừng lo, Suzy.
Hơi thấp hơn Suzy.
Em biết mà, phải không, Suzy?”.
Khuôn mặt phúng phíng của Suzy.
Tôi không biết nhiều về Suzy.
Mình xin lỗi Suzy.
Mình xin lỗi Suzy.
Rồi cô ta quay qua Suzy.
Em đừng lo, Suzy.
Chúng tôi là bạn của Maria và Suzy.
