Examples of using Swank in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Swank tự mô tả thời thơ ấu của mình như một" outsider"( người bên lề xã hội), luôn cảm thấy mình
Swank cũng tham gia đua tranh trong các Thế vận hội Thanh thiếu niên( Junior Olympics)
Swank cũng tham gia thi đấu trong các Thế vận hội Thanh thiếu niên( Junior Olympics)
Emory C. Swank, và cựu Tư lệnh Không quân Thái Lan, Tướng John W.
Cha mẹ Swank ly thân khi cô 13 tuổi, mẹ cô ủng hộ nguyện vọng trở thành diễn viên của con gái, đã chuyển chỗ ở tới Los Angeles, và họ sống trong chiếc xe hơi của mình, cho tới khi người mẹ dành giụm đủ tiền để thuê 1 căn hộ.
Khi Hilary Swank phịch thằng đó.
Tôi hy vọng là Hilary Swank.
Xin chào Hilary Swank trong Million Dollar Baby.
Hilary Swank- Cách phát âm( Tiếng Pháp).
Tôi nhớ đã xem Hilary Swank giành giải Oscar.
Hilary Swank phải sống trong xe hơi cùng mẹ.
Hilary Swank- Cách phát âm( Tiếng Đức).
Hilary Swank Philip Schneider đám cưới kết hôn.
Hilary Swank bị nhiễm trùng đe dọa tính mạng.
Xanh sapphire của Guy Laroche mà Hilary Swank mặc năm 2005.
Hilary Swank kết hôn với Chad Lowe vào năm 1997.
Hilary Swank kết hôn với Chad Lowe vào năm 1997.
Hilary Swank cũng có một tuổi thơ vô cùng cực nhọc.
Swank kết hôn với nam diễn viên Chad Lowe ngày 28.9.1997.
Swank kết hôn với nam diễn viên Chad Lowe ngày 28.9.1997.