Examples of using Sweeney in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bower được biết đến nhiều nhất qua các vai diễn như Anthony Hope trong phim Sweeney Todd: The Demon Barber of Fleet Street,
kém hơn Julia Sweeney, là người để tranh luận góc riêng tư của họ khi đối mặt với những thành viên ngoan cố của gia đình.
hạt nhân khiến thế giới gặp nguy hiểm”, Giám đốc phụ trách FBI William F. Sweeney Jr nói.
Steve Sweeney, Joe Alaskey,
vai một doanh nhân Leonard Gold trong The Sweeney( trong tập năm 1978" The Bigger They Are")
Crossroads( vai Jim Baines) The Sweeney, Ivanhoe, Beau Geste,
Hội nghị thượng đỉnh súc sắc sống theo truyền thống của các bản ghi chú điện khí hóa với bài nói chuyện của Tim Sweeney, CEO của Epic Games, người đánh sập
một mối quan hệ khó khăn giữa Wright và James Sweeney, người thay thế Rebay năm 1952.
phải có một trắc trở kéo dài hai mươi năm”, Sweeney nói với giám đốc điều hành kinh doanh
Sweeney và.
Giống Sweeney Todd.
Sweeney cho biết.
Sweeney cho biết.
Chào bác Sweeney.
Sartre sẽ thích Sweeney.
Sweeney già khá lắm.
Dựng phim: Mary Sweeney.
Kinh dị Mỹ- Sweeney Tod.
Sweeney là 1 giáo viên tốt.
Đây là tiến sĩ Bob Sweeney.