Examples of using Sycamore in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
GPO lần đầu tiên được đặt tại phố High Street ở Dublin, chuyển đến phố Fishamble vào năm 1689, tới Sycamore Alley vào năm 1709
trên Đại lộ Locust giữa Sycamore và Walnut Avenues,
Đi sâu hơn vào thỏa thuận Sycamore, điều đáng chú ý
Những ưu tiên trong tương lai của ông có cả việc tạo ra các chip lượng tử chất lượng cao hơn- các phương pháp đỉnh cao để hiệu chỉnh các lỗi do nhiễu gây ra- và mở cơ hội cho cả các nhà nghiên cứu bên ngoài sử dụng Sycamore thông qua hệ thống điện toán đám mây,
những ngôi sao thêm vào được mở rộng tới phía tây đại lộ qua Sycamore tới La Brea Avenue,
Neverland Valley Ranch( trước đây là Sycamore Valley Ranch)[ 1]
Y. Tên của giáo sư Sycamore bắt nguồn từ cây sycamore, tiếp tục xu hướng tên
Sycamore. Okay.
Không! 1225 Sycamore.
Sycamore. Okay.
Không! 1225 Sycamore.
Sycamore. Không.
Sycamore. Không!
Số 2989 Phố Sycamore.
Nhà bán tại Sycamore Twp.
Phố Sycamore.
Sycamore. Được rồi.
Sycamore? Nhà nào?
Sycamore.- Ổn thôi.
Sycamore.- Ổn thôi.