Examples of using Sydney in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đó là Sydney Baylor, một đối tác trong công ty.
Ở Úc. Sydney ở đâu ạ?
Sydney ở đâu?
Sydney đâu?”.
Sydney ở đâu?
Vào năm 1884, một chiếc thuyền mang tên Mignonette rời Anh để đến Sydney, Úc.
Mình nghĩ mình có thai”, Sydney nói.
Khởi hành Sydney.
Armstrong vẫn không hiểu tại sao Townsend lại bay về Sydney.
Câu trả lời chắc chắn phải có Sydney.
Đầu năm nay, Luck đã chọn Sydney là điểm đến của mình.
Lý do tại sao du học ở Sydney sẽ thay đổi cuộc đời bạn.
Tỷ lệ tội phạm thấp hơn tỷ lệ trung bình ở Sydney.
Hiện tại Ali đang sống và làm việc tại Sydney, Quetta, và Kabul.
Và lần gần nhất chính là IEM Sydney.
Tốt nhất là tránh phiên Sydney.
Tiến Minh vào tứ kết giải Sydney International.
Bọn tôi sẽ lấy xe và tiếp tục đến Sydney.
Hành khách lên tàu SS Northumberland đi Sydney.
Mấy năm qua họ sống ở Sydney.