Examples of using Tad in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Theo Tad Murty, Phó chủ tịch Hiệp hội Sóng thần,
Theo Tad Murty, Phó chủ tịch Hiệp hội Sóng thần,
TAD là ý tưởng của tôi.
Này, TAD sẽ ổn khi nó sẵn sàng.
TAD sắp thành sự rồi, New York.
TAD, Tổ chức Anna Delvey,
TAD sẽ là kẻ thay đổi cuộc chơi.
TAD là tất cả với tôi.
TAD đã mời được André Balazs
Khi tôi đang tạo dựng TAD….
giờ lại hỏi về TAD?
Em cần Nora để làm TAD.
Tôi đang chờ được duyệt cho TAD.
Tôi có luật sư và dân tài chính hỗ trợ tạo dựng TAD.
sẽ thấy TAD rất khả thi.
Tôi cần ông giúp bảo đảm tài chính cho TAD.
Ông có thể vào hội đồng ở TAD.
Đánh giá clinker cooler và Ống gió ba( TAD).
Cô ấy nói có một bản trình bày cho TAD mà tôi nên xem.
Họ làm chuẩn rất nhiều thứ, nhưng TAD sẽ đẹp hơn chỗ này.