Examples of using Taeyeon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Con và Taeyeon đã…".
TaeYeon: phải đấy Fany!
Taeyeon không khóc đâu!!!
Taeyeon nhắm mắt trong sự tuyệt vọng.
Taeyeon: Thử đi.
Taeyeon, ghế đâu?
Tớ yêu Taeyeon, yêu rất nhiều.
Nhưng với Taeyeon, dường như đó không phải vấn đề.
Taeyeon: Thử đi.
Taeyeon trở lại với Spark.
Taeyeon: Tôi muốn học thêm về âm nhạc.
Taeyeon có thể ngủ ở bất cứ đâu.
TaeYeon và Yuri đã nói.
Việc này tốt cho cả cô và Taeyeon.
Tôi thấy cô đã về nhà, Taeyeon.”.
Về nhà và ngủ đi, Taeyeon.
Gặp lại anh sau nhé”- TaeYeon nói.
trông giống như đôi mắt Taeyeon.
Taeyeon: Quả thật rất mệt mỏi khi chúng tôi nói rằng chỉ mỗi Hyoyeon thực hiện được.
Cuối cùng thì lời tiên đoán của Taeyeon về“ Tokyo,