Examples of using Take in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tụi này take care everything trong nhà này.
Take action( Hành động): Nếu bạn thấy một đứa trẻ một mình trong xe, hãy gọi 115.
Trong Take 6!, bạn sẽ muốn càng ít điểm càng tốt.
I take the Fifth trong trường hợp này.
Don' t take things that aren' t yours( Đừng lấy những gì không phải của mình).
Take the bench" nghĩa là gì?
Take on board nghĩa là gì?
Take the long count" nghĩa là gì?
Phân biệt Take và Get.
I take the Fifth trong trường hợp này.
I take the Fifth trong trường hợp này.
Take no prisoners" nghĩa là gì?
Nghe như bài" Take Me Home, Country Roads" ấy.
Take This phiếu bầu.
Cho ăn và Take- up.
Hai cùng Take 2 Tango chớ!-!
(( THAT didn' t take long.)) hơn một năm qua.
Lời dịch bài hát Take A Chance On Me, JLS.
Thoải mái thưởng thức menu Take Out, thảnh thơi dạo vòng quanh Thị Trấn Thành.
Bài đầu tiên mình nghe là“ Every breath you take”.