Examples of using Talbott in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Rồi cả cái ông anh hùng tự xưng," Fudge" Talbott?
Năng động là một cách tuyệt vời để giảm nồng độ cortisol,” Talbott cho biết.
Strobe Talbott là chuyên gia nổi tiếng về các chính sách đối ngoại tại viện Brookings.
Strobe Talbott là Chủ tịch của Viện Brookings
Strobe Talbott đến Arkansas thăm tôi
Một lá thư của Bộ trưởng Không quân Harold E. Talbott gửi Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ Homer S.
Tôi và Strobe Talbott sống ở trường Magdalen gần đó cố gắng an ủi
Tổng thống Bill Clinton đã biết rõ về chứng nghiện rượu của ông Yeltsin”, ông Talbott nói với tờ Daily Beast.
Fred Talbott thay phiên cho các tàu khu trục Dallas và Babbitt như các đơn vị thường trực của Hải đội Đặc Vụ.
bởi Shawn M. Talbott, Kerry Hughes, trang 13.
Talbott bị kết án tháng 6 vì đã sát hại cô gái 18 tuổi Tanya Van Cuylenborg và bạn trai Jay Cook 20 tuổi.
Mỹ đã kết án William Talbott II vì sát hại hai người năm 1987.
Talbott bị kết án tháng 6 vì đã sát hại cô gái 18 tuổi Tanya Van Cuylenborg và bạn trai Jay Cook 20 tuổi.
Cuối cùng tôi tìm được nơi ở cho đến hết thời gian ở Oxford cùng với Strobe Talbott và Frank Aller tại số 46 đường Leckford.
Củ nghệ thực sự có thể được coi là một trong những' gia vị của cuộc sống' vì hoạt động chống viêm sâu sắc của nó,” Talbott nói.
Talbott và đồng sự đã thực hiện một nghiên cứu dân số trên các gia đình có và không có trẻ ASD sinh sống trong 6 hạt Tây Nam Pennsylvania.
Cảnh sát tin rằng Talbott đã sống với cha mẹ của hắn ta gần Woodinville vào năm 1987,
Cảnh sát tin rằng Talbott đã sống với cha mẹ của hắn ta gần Woodinville vào năm 1987,
Vào ngày 17 tháng 11 năm 1938, Tattnall cùng tàu chị em J. Fred Talbott thay phiên cho các tàu khu trục Dallas và Babbitt như các đơn vị thường trực của Hải đội Đặc Vụ.
Không ai có thể thấy màn kịch này gây nhiều phiền toái hơn là Strobe Talbott, một nhà hiền triết của Washington, một người ai cũng có thể coi là kiến trúc sư của NATO hiện đại.