Examples of using Talon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đã nộp đơn kiện Talon, nhưng công ty này nói rằng các vụ kiện đó không có căn cứ.
một đặc vụ của Overwatch, người chỉ huy những chiến dịch chống lại tổ chức khủng bố Talon.
Ana vẫn thực hiện tốt các nhiệm vụ được giao ngay cả khi đã trên 50 tuổi cho đến khi được coi là bị giết chết trong chiến dịch giải cứu con tin bởi gián điệp của Talon được biết đến với cái tên Widowmaker.
hệ thống Talon HATE gắn trên hai máy bay chiến đấu F- 15C cho phép các phi công chia sẻ thông tin thông qua các vệ tinh Liên kết 16, liên kết dữ liệu chung và liên lạc vệ tinh băng thông rộng toàn cầu thế hệ mới( WGS) của quân đội.
F- 5A Freedom Fighter và một T- 38 Talon, tất cả các trợ với động cơ từ General Electric.
Falcon Pro và Talon cả hai đều cung cấp một loạt các tính năng cho người dùng điện năng trong khi cho phép bạn tùy chỉnh trải nghiệm của mình.
sau này phát triển thành Công ty Talon, Inc. Ông đã chế tạo dây kéo dựa trên phiên bản trước đây của các kỹ sư khác như Elias Howe, Max Wolff, và Whitcomb Judson.
Đại tá Christophe Talon nhấn mạnh, hoạt động lần
sản xuất giày bóng đá Vapor Laser Talon 2012 cho người chơi bóng đá Mỹ,
Chủ tịch của các giải pháp nhiệm vụ tại bộ phận Phantom Works của Boeing, Paul Geery cho biết trong một cuộc thử nghiệm bay gần đây tại Căn cứ không quân Nellis, Nevada, công ty đã chứng minh họ có thể kết nối một chiếc F- 15C Eagle với một chiếc F- 22 Raptor thông qua một liên kết dữ liệu được cung cấp bởi hệ thống được biết đến dưới cái vỏ Talon Hate.
Tổng thống Bénin- ông PATRICE TALON.
Robot quân sự TALON được sử dụng bởi Quân đội Hoa Kỳ.
Robot TALON điều khiển từ xa có thể sử dụng được mọi loại vũ khí từ súng máy M240, súng trường A50, đến lựu đạn và sung phóng tên lửa.
Một thành viên của gia đình robot TALON, nó sẽ là người kế thừa của robot SWORD.
Anh nhìn Talon.
Mẫu mã: talon.
Anh nhìn sang Talon.
Anh nhìn sang Talon.
Talon, bên trái!
Tin này tốt đấy Talon".