Examples of using Tambo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
phía trên ngã ban sông với sông Pachitea xa đến sông Tambo, 1.240 km( 770 mi) từ nơi hợp
ban lãnh đạo dân cư Valle del Tambo đưa ra ngày 19 tháng Bảy vừa qua, yêu cầu xem xét lại dự án của công ty Southern.
Năm của Oliver Reginald Tambo.
Năm của Oliver Reginald Tambo.
Ngoại hối hoặc tambo.
Năm của Oliver Reginald Tambo.
Ngoại hối hoặc tambo.
Mua ngoại hối tại hoặc tambo.
Năm của Oliver Reginald Tambo.
Các hoạt động ở Tambo.
Tambo International Airport, bên ngoài thủ đô Johannesburg.
Chính sách của Southern Sun O. R. Tambo International Airport.
Mandela tại Văn phòng luật Mandela& Tambo ở Johannesburg năm 1952.
Cuộc phỏng vấn của PBS với Adelaide Tambo về Nelson Mandela.
Tambo bắt đầu làm y tá tại Bệnh viện Chris Hani Baragwanath.
Tiểu sử ngắn của Adelaide Tambo trên SAhistory. org. za.
Tambo được điều hành bởi Công ty sân bay Nam Phi( ACSA).
Oliver Tambo rời khỏi đất nước và bị lưu đày.
Đông Gippsland- các sông Mitchell, Tambo, Snowy, Cann
Sân bay Quốc tế O. R. Tambo( Nam Phi): Sân bay lớn nhất Châu Phi.