TAPESTRY in English translation

tapestry
tấm thảm

Examples of using Tapestry in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nghiên cứu của Tiến sĩ Evrony nhằm phát triển một công nghệ gọi là TAPESTRY, có thể chiếu sáng quá trình này bằng cách xây dựng một tế bào não của họ,
Evrony's research is aimed at developing a technology called TAPESTRY, which may illuminate this process by building a“family tree” of brain cells, showing which progenitor cells give rise to the hundreds of types
Thưởng Hạng 2: Quà Tapestry.
Nd Place Prize: Tapestry.
Viện bảo tàng Bayeux Tapestry.
Museum of the Bayeux Tapestry.
Ai có thể truy cập Tapestry?
Who can access Tapestry?
Trang chủ Tài sản Cổ phiếu Tapestry Inc.
Home Assets Stocks Tapestry Inc.
Nhà thờ cũng có một Bảo tàng Tapestry tuyệt vời.
The cathedral also has an excellent Tapestry Museum.
L Old Dogs 25 tháng 11 năm 2009 Tapestry Films.
I Old Dogs November 25, 2009 Tapestry Films.
Những người thân khác có thể tham gia Tapestry không?
Can other relatives join in Tapestry?
Lý tưởng cho Quilting, Tapestry, trang phục, tổng hợp khâu.
Ideal for Quilting, Tapestry, Dress making, General stitching.
An8} Chúng tôi mất ba tuần để thực hiện Tapestry.
An8} It took us three weeks to make Tapestry.
Tapestry là một chủ đề trẻ em cho Genesis Framework.
Executive Pro is a child theme for Genesis Framework.
Nó cũng được Carole King thu âm trong album gây dấu ấn năm 1971 Tapestry.
It was recorded by Carole King on her landmark 1971 album Tapestry.
Nó cũng được Carole King thu âm trong album gây dấu ấn năm 1971 Tapestry.
It was recorded by CaroleKing on her landmark 1971 album Tapestry.
Tapestry được niêm yết với mã TPR trên Sàn Giao dịch Chứng khoán New York.
Tapestry is publicly listed on the New York Stock Exchange under the ticker TPR.
Tapestry cho dưa chuột:
Tapestry for cucumbers: a simple
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc vấn đề nào khi sử dụng Tapestry thì hãy cho chúng tôi biết.
If you have any questions or problems using Tapestry then please let us know.
Hãy tìm các tài liệu mới về“ Gnome Tapestry” cũng như một bài đăng trên“ Ví dụ của Latitude“.
Look for new material on“The Gnome Tapestry” as well as a post on“Podobenství o Latitude“.
Tapestry cung cấp cho mỗi cá nhân trẻ em Nhật ký học tập của riêng mình được tổ chức trực tuyến.
Tapestry provides each individual child with their own Learning Journal held online.
Năm 2017, nó cuối cùng được bán cho Coach( nay là Tapestry) trong một thỏa thuận trị giá 2.4 tỷ USD.
In 2017, it ultimately sold to Coach(now Tapestry) in a $2.4 billion deal.
Open Tapestry: hơn 100,000 tài nguyên học trực tuyến được cấp phép mở cho một khán thính phòng hàn lâm và nói chung.
Open Tapestry: over 100,000 open licensed online learning resources for an academic and general audience.
Results: 100, Time: 0.0192

Top dictionary queries

Vietnamese - English