TARE in English translation

Examples of using Tare in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thần chú Tara là OM TARE TUTTARE TURE SOHA.
As a form of Tara, it is OM TARE TUTARE TURE BASUDARINI SOHA.
OM TARE TUTTARE TURE SOHA.
OM TARE TUTTARE TURE SOHA.
Vì thế, TARE cho thấy Mẹ Tara giải thoát chúng sinh khỏi sinh tử, khỏi nỗi khổ thực sự, hay thoát khỏi những vấn đề.
So, TARE shows that Mother Tara liberates living beings from samsara, from true suffering, or problems.
Tóm lại, OM TARE TUTTARE TURE SOHA có nghĩa là“ Con đảnh lễ Đấng Giải thoát, Mẹ của tất cả các Đấng Chiến Thắng.”.
In short, OM TARE TUTTARE TURE SVAHA means"I prostrate to the Liberator, Mother of all the Victorious Ones.".
Để giải thích ý nghĩa của TARE TUTTARE TURE: TARE có nghĩa là giải thoát khỏi samsara( sinh tử).
To explain the meaning of TARE TUTTARE TURE: TARE means liberating from samsara.
Tóm lại, OM TARE TUTTARE TURE SOHA có nghĩa là“ Con đảnh lễ Đấng Giải thoát, Mẹ của tất cả các Đấng Chiến Thắng.”.
In short, OM TARE TUTTARE TURE SOHA means“I prostrate to the Liberator, Mother of all the Victorious Ones.”.
nó giải trừ đều bao hàm trong TARE TUTTARE TURE.
all the obscurations it removes are contained in TARE TUTTARE TURE.
được biểu thị bởi TARE TUTTARE TURE,
root of the path, signified by TARE TUTTARE TURE,
OM TARE TUTTARE TURE SVAHA.
OM TARE TUTTARE TURE SVAHA.
Hãy tập trung vào điều này khi bạn trì tụng thần chú OM TARE TUTTARE TURE SOHA.
Concentrate on this as you recite the mantra: OM TARE TUTTARE TURE SOHA.
Nghĩa thô của ba từ TARE TUTTARE TURE này là:“ Đối trước Ngài,
The rough meaning of these three words TARE TUTTARE TURE is:"To you, embodiment of all the buddhas' actions,
Nếu bạn nương tựa vào Đức Tara bằng cách quy y Ngài và làm những thực hành Tara- chẳng hạn như trì tụng thần chú hay các bài tán thán- với TARE, Đức Tara sẽ giải thoát bạn khỏi tất cả những đau khổ thực sự này.
If you rely upon Tara by taking refuge in her and doing Tara practices- such as the recitation of mantra or praises- with TARE, Tara liberates you from all these true sufferings.
OM TARE TUTTARE TURE SVAHA,
OM TARE TUTTARE TURE SVAHA,
thậm chí chỉ tụng mười âm thần chú OM TARE TUTTARE TURE SVAHA,
twenty-one praises to Tara, or even merely recite her ten-syllable mantra, OM TARE TUTTARE TURE SVAHA,
Tare và đất xấu.
Tare and bad soil.
Tare và quán cà phê.
Tare and cafe.
Tare. ms rất cho kỹ xảo.
Very tare. ms for artifice.
Tare Nhấn nút này để tare trong chế độ cân.
Tare Press this button to tare in weighing mode.
Tare phạm vi tối đa là năng lực tối đa.
Tare range is full max capacity.
Với Tare, pin thấp hơn, hiển thị quá tải.
With Tare, lower battery, overload indication.
Results: 114, Time: 0.0184

Top dictionary queries

Vietnamese - English