Examples of using Targ in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Targ, cậu nghĩ nó có nét của cái gì ấy nhỉ?
Nó nằm giữa Long Market( Długi Targ) và sông Motława.
Nhìn bằng mắt của Nowy Targ, thủ phủ của khu vực.
Tôi là Dylan Targ Raratoia, trưởng lão của ngôi làng này.
Targ, bạn ơi, nhỡ nó nâng cao khả năng thì sao.
Phong trào kháng chiến“ Liên minh Tatra” được thành lập tại Nowy Targ.
Nowy Targ bị sáp nhập vào Áo( xem: Phân vùng của Ba Lan).
Tôi được biết cậu đang thu được những kết quả phi thường Targ Reinhard.
Nguồn của nó là ở Beskids, giữa các thị trấn Rabka- Zdrój và Nowy Targ.
Cuốn sách tưởng niệm Nowy Targ Holocaust( tiếng Do Thái, tiếng Yiddish và tiếng Anh).
Długi Targ nằm gần bến cảng lịch sử trên sông Motława tạo thành một phần của tuyến.
Giáo hoàng John Paul II đến thăm Nowy Targ trong chuyến hành hương đầu tiên đến Ba Lan.
Công viên nằm trong Hạt Limanowa và Hạt Nowy Targ, và có trụ sở chính tại Poręba Wielka.
Targ có vài ý kiến hay ho về kiến trúc của nhà này đấy ạ. Nói mới nhớ.
Nowy Targ ra đạo luật yêu cầu thương nhân đi qua biên giới của thị trấn trước khi vào thành phố.
Włodzimierz Tetmajer sinh ra ở thị trấn Nowy Targ, Harklowa gần Krakow
Bị lực lượng Đức chiếm đóng 1941- Phong trào kháng chiến“ Liên minh Tatra” được thành lập tại Nowy Targ.
Nowy Targ dọc theo sông Dunajec,
Vâng, ờ, rõ ràng là nó có mô- típ Aztec và… Để tôi giúp Targ đỡ lúng túng nhé.
Nó nằm khoảng 10 km 6 phía bắc Nowy Targ và 58 về phía nam thủ đô khu vực Kraków.[ 1].