Examples of using Targeting in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Core Facebook Targeting Hoạt Động Thế Nào?
Ads theo địa lý( Geo- targeting).
Những Điều Bạn Cần Biết Về Facebook Targeting.
Net Core trong khi vẫn targeting vào. Net Framework.
Kiểm soát phân tử của Vertebrate Motor Neuron Axon Targeting.
Quảng cáo theo địa lý( Geo- targeting).
Net Core trong khi vẫn targeting vào. Net Framework.
Location Targeting- Đây là một vấn đề lớn.
Khác biệt giữa News Feed Targeting và Audience Restriction là gì?
Demographic Targeting là chiến lược nhắm mục tiêu rất cơ bản.
Chuyển đến tab“ Display Network” sau đó chọn tab“+ Targeting”.
Một ví dụ về điều này là sử dụng interest hoặc demographic targeting trên Facebook.
Ví dụ, các cụm từ khóa chính ở trang này là" On- page Topic Targeting".
Targeting là một thuật ngữ của marketing được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực thiết kế digital.
Sau đó bạn có thể làm cho mục tiêu của mình cụ thể hơn trong detailed targeting box.
People you choose through targeting- quảng cáo đến những đối tượng mục tiêu cụ thể mà bạn chọn.
Track targeting cho bạn kiểm soát tốt hơn các clip trên timeline khi sử dụng sao chép/ dán.
Marketer tham gia khảo sát trả lời rằng, họ không thể lồng ghép dữ liệu vào công nghệ targeting.
People you choose through targeting- quảng cáo đến những thị trường mục tiêu cụ thể mà bạn chọn.
Thay vào đó, nó là một sự co lại từ" murine monoclonal antibody targeting CD3".[ 1].