Examples of using Technicolor in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
4K Ultra HD tại Technicolor PostWorks.
Ben Murray là Phó chủ tịch, Dịch vụ sáng tạo tại Technicolor PostWorks NY.
Cũ như trong nó đã phải làm lại trong Technicolor để có màu, loại cũ.
Thành công lớn nhất của bà là trong Technicolor musical Cover Girl( 1944), và Gene Kelly.
Samsung đã hợp tác với DreamWorks Animation và Technicolor để phát triển các nội dung giải trí 3D.
Trong bộ phim năm 1999 của Joseph và The Amazing Technicolor Dreamcoat, cô đóng vai người kể chuyện.
Các công ty còn lại phải chịu án phạt gồm có Samsung SDI, Technicolor, MTPD và Toshiba.
Joseph and the Amazing Technicolor Dreamcoat là dự án hợp tác đầu tiên giữa Andrew Lloyd Webber và Tim Rice.
Tôi đã gửi nó cho Technicolor một cách tự tin rằng tôi đã có cơ hội giành được công việc.
Năm 2002, anh đã chơi một trong những anh em trong vở nhạc kịch Joseph và Amazing Technicolor Dreamcoat tại Slagthuset ở Malmö.
Anh tiếp tục thành công trong các vở nhạc kịch như Joseph và The Amazing Technicolor Dreamcoat trong hai năm 2003- 2004.
Năm 2002, anh đã chơi một trong những anh em trong vở nhạc kịch Joseph và Amazing Technicolor Dreamcoat tại Slagthuset ở Malmö.
Tác phẩm của ông trên Broadway cũng bao gồm vai trò của Pharaoh trong nhạc kịch Joseph và The Amazing Technicolor Dreamcoat.
MPC và Technicolor đã từng có một thời gian dài xây dựng một quy trình sản xuất lớn qua rất nhiều mạng lưới.
The Amazing Technicolor Dreamcoat trong hai năm 2003- 2004.
SDI 150,8 triệu euro, Toshiba Corp 28 triệu euro và Technicolor( Pháp)
JA: Tôi có một người anh em họ làm việc trong ngành và cô ấy nói với tôi rằng Technicolor đã đến Adelaide.
Công ty Technicolor được lập
bao gồm Joseph và Amazing Technicolor Dreamcoat, Urinetown,
Ở xứ Oz, Technicolor đã cố gắng kết thúc câu chuyện của Dorothy với hiện thực rằng:“ Không có nơi nào bằng nhà mình.”.