Examples of using Technion in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mặc dù ngôn ngữ chính thức của giảng dạy tại Technion là tiếng Do Thái, một số chương trình đào tạo đại học và sau đại học được giảng dạy bằng tiếng Anh thông qua Technion International. Technion, liên tục được xếp hạng trong top 50 của thế giới, là một nguồn chính của sự đổi mới và trí tuệ mà ổ đĩa của Israel nên kinh tê.
Theo Technion, dự án xây dựng Viện đổi mới công nghệ Technion- Cornell( TCII)
Các sinh viên tốt nghiệp Technion đại diện cho 70% lực lượng lao động kỹ thuật cao
nhà vật lý ở Technion hay Viện Công nghệ Israel ở Haifa tuyên bố,
không El Al và thành viên hội đồng quản trị của Đại học Technion.
Eistein thăm Technion năm 1923.
Technion, có tên gọi là" MIT của Israel".
Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2013.^“ About Technion”.
Giải Muriel& David Jacknow Technion cho việc Giảng dạy xuất sắc.
MIT và Technion không phải là nguyên mẫu duy nhất cho các nhà quy hoạch tại Cornell Tech.
Được phát minh bởi tiến sĩ Yoram Patti, giáo sư danh dự tại Technion ở Do Thái.
Technion là một trong số 5 phòng thí nghiệm trên thế giới tiến hành nghiên cứu trong lĩnh vực này.
UIUC và Technion.
Technion Israel Institute of Technology là trường đại học khoa học
Technion đã làm việc trên một kế hoạch chiến lược cho tinh thần kinh doanh và đổi mới trong hai năm qua.
là trường đại học lâu đời thứ hai ở Israel sau Technion.
Ông phục vụ trong nhiều Ủy ban của Ban giám đốc đại học Technion và lãnh đạo một Ủy ban trong số đó.
Bản thân Technion có trước tình trạng hiện đại của Israel,
Sabbah học về khoa học máy tính tại Technion và lấy bằng luật từ ĐH Hebrew,
Việc nghiên cứu ở Technion của giáo sư Shechtman được thực hiện ở Trung tâm Louis Edelstein, và ở Trung tâm Wolfson do ông lãnh đạo.